除臭剂

除臭剂
chúchòu
trừ xú tễ

chất khử mùi; lăn khử mùi

1 nghĩa#37990
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất khử mùi; lăn khử mùi

    • Tôi cần mua lăn khử mùi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.