除恶务尽

除恶务尽
chúèjìn
trừ ác vụ tận

diệt ác phải tận gốc; trừ ác phải triệt để [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diệt ác phải tận gốc; trừ ác phải triệt để [thành ngữ]

    • Chúng ta phải trừ ác vụ tận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.