除尘机

除尘机
chúchén
trừ trần cơ

máy hút bụi; máy lọc bụi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy hút bụi; máy lọc bụi

    • Cái máy hút bụi này rất dễ sử dụng.

  2. danh từ

    máy lọc bụi

    • Cái máy lọc bụi này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.