除垢剂

除垢剂
chúgòu
trừ cấu tễ

chất tẩy cặn; chất tẩy rửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất tẩy cặn; chất tẩy rửa

    • Loại chất tẩy cặn này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
  • (thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH

Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.