限制酶

限制酶
xiànzhìméi
hạn chế môi

enzyme giới hạn (restriction enzyme)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    enzyme giới hạn (restriction enzyme)

    • Enzyme giới hạn rất quan trọng trong kỹ thuật di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.