限制级

限制级
xiànzhì
hạn chế cấp

phim hạng R; phim có giới hạn độ tuổi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phim hạng R; phim có giới hạn độ tuổi

    • Bộ phim này là phim giới hạn độ tuổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH

Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.