降落伞

降落伞
jiàngluòsǎn
giáng lạc tản

dù; dù nhảy

1 nghĩa#13598
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dù; dù nhảy

    从飞机上跳下来时用的降低速度的工具cóng fēijī shàng tiàouxiàlai shí yòngde jiàngdī sùdù de gōngjù

    • Anh ấy nhảy xuống với chiếc dù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.