降温费

降温费
jiàngwēnfèi
giáng ôn phí

phụ cấp thời tiết nóng; phụ cấp chống nóng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ cấp thời tiết nóng; phụ cấp chống nóng

    • Tiền trợ cấp chống nóng được phát vào mùa hè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.