陈词滥调

陈词滥调
chénlàndiào
trần từ lạm điệu

sáo rỗng; câu nói sáo mòn; cliché [thành ngữ]

4 nghĩa#30522
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sáo rỗng; câu nói sáo mòn; cliché [thành ngữ]

    • Bài phát biểu của anh ấy đầy những lời sáo rỗng.

  2. danh từ

    sáo rỗng; cliché; lời lẽ nhàm chán [thành ngữ]

  3. danh từ

    sáo rỗng; lời lẽ nhàm chán; cliché [thành ngữ]

  4. danh từ

    sáo ngữ; lời lẽ sáo rỗng; khuôn sáo [thành ngữ]

    • Bài phát biểu của anh ấy đầy rẫy những lời sáo rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.