Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
/
陈景润
陈景润
trần cảnh nhuận
Trần Cảnh Nhuận (1933–1996), nhà toán học số học người Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trần Cảnh Nhuận (1933–1996), nhà toán học số học người Trung Quốc
- 。
Trần Cảnh Nhuận là nhà toán học nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ陈景润
Phồn thể陳景潤
trần cảnh nhuận
Trần Cảnh Nhuận (1933–1996), nhà toán học số học người Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trần Cảnh Nhuận (1933–1996), nhà toán học số học người Trung Quốc
- 。
Trần Cảnh Nhuận là nhà toán học nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)