/
陈奕迅
陈奕迅
trần dịch tấn
Trần Dịch Tấn (ca sĩ, diễn viên người Hồng Kông, sinh 1974)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trần Dịch Tấn (ca sĩ, diễn viên người Hồng Kông, sinh 1974)
- 。
Trần Dịch Tấn là một ca sĩ Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
陈奕迅
Phồn thể陳奕迅
trần dịch tấn
Trần Dịch Tấn (ca sĩ, diễn viên người Hồng Kông, sinh 1974)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trần Dịch Tấn (ca sĩ, diễn viên người Hồng Kông, sinh 1974)
- 。
Trần Dịch Tấn là một ca sĩ Hồng Kông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)