Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
陆探微
陆探微
lục thám vi
Lục Thám Vi (hoạt động khoảng 450–490), một trong Tứ đại danh họa thời Lục Triều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lục Thám Vi (hoạt động khoảng 450–490), một trong Tứ đại danh họa thời Lục Triều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ陆探微
Phồn thể陸探微
lục thám vi
Lục Thám Vi (hoạt động khoảng 450–490), một trong Tứ đại danh họa thời Lục Triều
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lục Thám Vi (hoạt động khoảng 450–490), một trong Tứ đại danh họa thời Lục Triều
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)