Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
/
附赠
附赠
phụ tặng
tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)(kế thừa)
- 。
Mua điện thoại được tặng kèm tai nghe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
附赠
Phồn thể附贈
phụ tặng
tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tặng kèm; đi kèm (khi mua hàng)(kế thừa)
- 。
Mua điện thoại được tặng kèm tai nghe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)