附着

附着
zhuó
phụ trước

bám; gắn vào; bám dính

2 nghĩa#38791
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bám; gắn vào; bám dính

    • Bụi bám vào đồ đạc.

  2. động từ

    vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm

    • Bụi bám vào quần áo.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.