附庸

附庸
yōng
phụ dung

chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc

    • Anh ấy là một chư hầu.

  2. danh từ

    chư hầu; phụ thuộc; lệ thuộc

    • Anh ấy là một người phụ thuộc.

  3. danh từ

    tướng phụ; phó tướng

  4. tính từ

    chư hầu; phụ thuộc; nước chư hầu

    • Anh ấy là một người phụ thuộc.

  5. danh từ

    vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm

    • Anh ta chỉ là một kẻ phụ thuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.