附属腺

附属腺
shǔxiàn
phụ thuộc tuyến

tuyến phụ thuộc; tuyến phụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến phụ thuộc; tuyến phụ

    • Tuyến phụ thuộc là một phần của hệ thống nội tiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.