附属物

附属物
shǔ
phụ thuộc vật

vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm

    • Cái máy này có nhiều phụ kiện.

  2. danh từ

    vật phụ thuộc; phụ kiện đi kèm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.