附属品

附属品
shǔpǐn
phụ thuộc phẩm

phụ kiện; linh kiện lắp ráp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phụ kiện; linh kiện lắp ráp

    • Cái túi này có rất nhiều phụ kiện.

  2. danh từ

    phụ kiện; vật phẩm đi kèm

    • Tất cả những thứ này đều là phụ kiện.

  3. danh từ

    vật phụ kiện; phụ tùng kèm theo

    • Sản phẩm này có nhiều phụ kiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))BỘ
  • phó(trao, giao nộp)HÀI THANH

Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.