Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
阿波罗
阿波罗
a ba la
Apollo (thần Mặt Trời trong thần thoại Hy Lạp); tàu vũ trụ Apollo
1 nghĩa#12058
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Apollo (thần Mặt Trời trong thần thoại Hy Lạp); tàu vũ trụ Apollo
中古希腊神话中的太阳神;美国航天飞船的名称gǔ Xīlà shénhuà zhōng de tàiyáng shén;Měiguó hángtiānfēichuán de míngchèng
- 。
Apollo là một vị thần trong thần thoại Hy Lạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阿波罗
Phồn thể阿波羅
a ba la
Apollo (thần Mặt Trời trong thần thoại Hy Lạp); tàu vũ trụ Apollo
1 nghĩa#12058
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Apollo (thần Mặt Trời trong thần thoại Hy Lạp); tàu vũ trụ Apollo
中古希腊神话中的太阳神;美国航天飞船的名称gǔ Xīlà shénhuà zhōng de tàiyáng shén;Měiguó hángtiānfēichuán de míngchèng
- 。
Apollo là một vị thần trong thần thoại Hy Lạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)