阿是穴

阿是穴
āshìxué
a thị huyệt

huyệt A Thị (huyệt châm cứu không thuộc kinh lạc chuẩn, xác định bằng điểm đau khi ấn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    huyệt A Thị (huyệt châm cứu không thuộc kinh lạc chuẩn, xác định bằng điểm đau khi ấn)

    • A thị huyệt là huyệt vị đặc biệt trong Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.