阿巴斯

阿巴斯
Ā
a ba tư

Mahmoud Abbas (1935–), chính khách người Palestine, Chủ tịch Chính quyền Dân tộc Palestine (2005–), còn gọi là Abu Mazen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mahmoud Abbas (1935–), chính khách người Palestine, Chủ tịch Chính quyền Dân tộc Palestine (2005–), còn gọi là Abu Mazen

    • Abbas là tổng thống Palestine.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.