Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
阿凡提
阿凡提
a phàm đề
Afanti (nhân vật trong truyện dân gian Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông minh và hài hước; tương đương Nasreddin)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Afanti (nhân vật trong truyện dân gian Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông minh và hài hước; tương đương Nasreddin)
- 。
Câu chuyện của A Phàm Đề rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 是thị(đúng, là)HÌNH THANH
Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.
阿凡提
Phồn thể阿
a phàm đề
Afanti (nhân vật trong truyện dân gian Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông minh và hài hước; tương đương Nasreddin)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Afanti (nhân vật trong truyện dân gian Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông minh và hài hước; tương đương Nasreddin)
- 。
Câu chuyện của A Phàm Đề rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)