阶段性

阶段性
jiēduànxìng
giai đoạn tính

mang tính giai đoạn; theo từng giai đoạn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mang tính giai đoạn; theo từng giai đoạn

    • Đây là một thành quả mang tính giai đoạn.

  2. danh từ

    mang tính giai đoạn; tạm thời (chính sách v.v.)

    • Đây là một thành quả mang tính giai đoạn.

  3. tính từ

    có tính giai đoạn; theo từng giai đoạn

    • Đây là một mục tiêu theo từng giai đoạn.

  4. tính từ

    mang tính giai đoạn; theo từng giai đoạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.