阴沉

阴沉
yīnchén
âm trầm

u ám; ảm đạm; tối tăm

1 nghĩa#31436
NGHĨA

NGHĨA

  1. u ám; ảm đạm; tối tăm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.