明朗

明朗
mínglǎng
minh lãng

sáng sủa; rộng rãi và sáng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#34779
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • Thời tiết sáng sủa.

  2. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    • Thời tiết trong xanh, thích hợp để đi chơi.

  3. tính từ

    rõ ràng; sáng sủa

    • Vấn đề này rất rõ ràng.

  4. tính từ

    hấp tấp; bộp chộp; thiếu suy nghĩ

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

  5. tính từ

    tâm hồn rộng mở; phóng khoáng; cởi mở

    • Anh ấy là một người cởi mở.

  6. tính từ

    sáng sủa; vui tươi; rõ ràng

    • Tính cách của cô ấy rất tươi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.