阴平声

阴平声
yīnpíngshēng
âm bình thanh

thanh âm bình (thanh ngang), thanh điệu thứ nhất trong tiếng Phổ thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. thanh âm bình (thanh ngang), thanh điệu thứ nhất trong tiếng Phổ thông

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
  • nguyệt(mặt trăng)HỘI Ý

Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.