Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
/
阴平
阴平
âm bình
thanh âm bình (thanh ngang), thanh điệu thứ nhất trong tiếng Phổ thông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thanh âm bình (thanh ngang), thanh điệu thứ nhất trong tiếng Phổ thông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
阴平
Phồn thể陰平
âm bình
thanh âm bình (thanh ngang), thanh điệu thứ nhất trong tiếng Phổ thông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
thanh âm bình (thanh ngang), thanh điệu thứ nhất trong tiếng Phổ thông
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)