Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
/
阳电极
阳电极
dương điện cực
cực dương; anode
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cực dương; anode
- 。
Anode là một phần của pin.
- 貳名danh từ
cực dương; điện cực dương
- 。
Cực dương là một phần của pin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
阳电极
Phồn thể陽電極
dương điện cực
cực dương; anode
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cực dương; anode
- 。
Anode là một phần của pin.
- 貳名danh từ
cực dương; điện cực dương
- 。
Cực dương là một phần của pin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)