阳奉阴违

阳奉阴违
yángfèngyīnwéi
dương phụng âm vi

vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]

    • Anh ta luôn miệng nói vâng nhưng lòng thì chống đối.

  2. động từ

    vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; dương phụng âm vi [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.