阳光普照

阳光普照
yángguāngzhào
dương quang phổ chiếu

ánh nắng chiếu rọi khắp nơi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh nắng chiếu rọi khắp nơi [thành ngữ]

    • Ánh nắng mặt trời chiếu rọi khắp mặt đất.

  2. tính từ

    ánh nắng chiếu khắp nơi; tràn ngập ánh dương

    • Ánh nắng mặt trời chiếu rọi khắp mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.