防腐

防腐
fáng
phòng hủ

chống thối rữa; bảo quản; (bóng) chống tham nhũng

3 nghĩa#37671
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chống thối rữa; bảo quản; (bóng) chống tham nhũng

    • Loại gỗ này là gỗ chống mục.

  2. tính từ

    chống thối rữa; chống tham nhũng; kháng khuẩn (bảo quản)

    • Loại gỗ này có tác dụng chống mục nát.

  3. tính từ

    chống ăn mòn; chống thối rữa; bảo quản

    • Loại vật liệu này có tác dụng chống ăn mòn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.