防火道

防火道
fánghuǒdào
phòng hoả đạo

đường chắn lửa; vành đai phòng cháy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường chắn lửa; vành đai phòng cháy

    • Con đường chống cháy này rất rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.