防潮堤

防潮堤
fángcháo
phòng trào đê

đê chắn sóng; đê phòng triều

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đê chắn sóng; đê phòng triều

    • Đê chắn sóng có thể bảo vệ thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.