- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
tấm lót chống ẩm; tấm trải đất (cắm trại)
tấm lót chống ẩm; tấm trải đất (cắm trại)
Chúng tôi cần một tấm lót chống ẩm.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
tấm lót chống ẩm; tấm trải đất (cắm trại)
tấm lót chống ẩm; tấm trải đất (cắm trại)
Chúng tôi cần một tấm lót chống ẩm.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.