防潮垫

防潮垫
fángcháodiàn
phòng trào điếm

tấm lót chống ẩm; tấm trải đất (cắm trại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm lót chống ẩm; tấm trải đất (cắm trại)

    • Chúng tôi cần một tấm lót chống ẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.