防波堤

防波堤
fáng
phòng ba đê

đê chắn sóng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đê chắn sóng

    • Đê chắn sóng bảo vệ cảng khỏi sóng biển.

  2. danh từ

    đê chắn sóng; đê phá sóng

    • Đê chắn sóng bảo vệ bờ biển.

  3. danh từ

    đê chắn sóng; (bóng) vùng đệm phòng thủ

    • Quốc gia này cần một vùng đệm phòng thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.