防暑降温

防暑降温
fángshǔjiàngwēn
phòng thử giáng ôn

phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phòng chống say nắng và giảm nhiệt độ

    • Mùa hè phải làm tốt công tác phòng chống say nắng và giảm nhiệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.