防晒油

防晒油
fángshàiyóu
phòng sái dầu

kem chống nắng; dầu chống nắng

2 nghĩa#45631
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kem chống nắng; dầu chống nắng

    • Mùa hè tôi thích dùng kem chống nắng.

  2. danh từ

    kem chống nắng; dầu chống nắng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.