防弹衣

防弹衣
fángdàn
phòng đạn y

giáp bảo vệ; áo giáp

1 nghĩa#21368
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giáp bảo vệ; áo giáp

    • Anh ấy đang mặc áo chống đạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.