防寒服

防寒服
fánghán
phòng hàn phục

áo chống rét; áo ấm mùa đông

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo chống rét; áo ấm mùa đông

    • Chiếc áo khoác này rất ấm.

  2. danh từ

    áo chống rét; áo giữ ấm

    • Chiếc áo khoác chống lạnh này rất ấm.

  3. danh từ

    quần áo chống rét; trang phục giữ ấm

    • Chiếc áo khoác mùa đông này rất ấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.