- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
kính mời cả gia đình quang lâm [thành ngữ]
kính mời cả gia đình quang lâm [thành ngữ]
Chào mừng cả gia đình đến!
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
kính mời cả gia đình quang lâm [thành ngữ]
kính mời cả gia đình quang lâm [thành ngữ]
Chào mừng cả gia đình đến!
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.