阑出

阑出
lánchū
lan xuất

ra đi bốc đồng; tự ý bỏ đi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ra đi bốc đồng; tự ý bỏ đi

    • Anh ấy đột nhiên bỏ đi.

  2. động từ

    xuất hàng trái phép; xuất kho không có phép

    • Anh ấy đã gửi một lô hàng mà không được phép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.