Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
阅兵
阅兵
duyệt binh
duyệt binh; diễu binh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
duyệt binh; diễu binh
- 。
Hàng năm vào Quốc khánh đều tổ chức duyệt binh.
- 貳动động từ
duyệt binh; diễu binh
- 。
Hàng năm vào Quốc khánh đều có duyệt binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阅兵
Phồn thể閱兵
duyệt binh
duyệt binh; diễu binh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
duyệt binh; diễu binh
- 。
Hàng năm vào Quốc khánh đều tổ chức duyệt binh.
- 貳动động từ
duyệt binh; diễu binh
- 。
Hàng năm vào Quốc khánh đều có duyệt binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp