阅兵

阅兵
yuèbīng
duyệt binh

duyệt binh; diễu binh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duyệt binh; diễu binh

    • Hàng năm vào Quốc khánh đều tổ chức duyệt binh.

  2. động từ

    duyệt binh; diễu binh

    • Hàng năm vào Quốc khánh đều có duyệt binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.