Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
/
闻见
闻见
văn kiến
ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)
- 。
Tôi ngửi thấy mùi hương hoa rồi.
- 貳动động từ
nghe; ngửi (mùi)
- 。
Tôi nghe thấy anh ấy nói chuyện rồi.
- 參名danh từ
kiến thức; nghe thấy
- 。
Anh ấy rất có kiến thức.
- 肆名danh từ
tai mắt; (bóng) người do thám; nguồn tin tức
- 。
Tôi ngửi thấy một mùi thơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闻见
Phồn thể聞見
văn kiến
ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngửi; nghe (âm thanh); nghe biết (tin tức)
- 。
Tôi ngửi thấy mùi hương hoa rồi.
- 貳动động từ
nghe; ngửi (mùi)
- 。
Tôi nghe thấy anh ấy nói chuyện rồi.
- 參名danh từ
kiến thức; nghe thấy
- 。
Anh ấy rất có kiến thức.
- 肆名danh từ
tai mắt; (bóng) người do thám; nguồn tin tức
- 。
Tôi ngửi thấy một mùi thơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp