闻出

闻出
wénchū
văn xuất

nhận ra bằng mùi; ngửi ra

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận ra bằng mùi; ngửi ra

    • Anh ấy ngửi ra mùi vị của thức ăn.

  2. động từ

    ngửi ra; phát hiện mùi

    • Tôi ngửi thấy một mùi lạ.

  3. động từ

    ngửi ra; đánh hơi thấy

    • Chó có thể đánh hơi ra ma túy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.