/
闺房
闺房
khuê phòng
khuê phòng; phòng của phụ nữ (phòng riêng trong nhà)
3 nghĩa#37447
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuê phòng; phòng của phụ nữ (phòng riêng trong nhà)
- 。
Cô ấy thích đọc sách trong khuê phòng.
- 貳名danh từ
phòng khuê; khuê phòng (phòng riêng của phụ nữ)
- 。
Cô ấy sống trong khuê phòng.
- 參名danh từ
gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
闺房
Phồn thể閨房
khuê phòng
khuê phòng; phòng của phụ nữ (phòng riêng trong nhà)
3 nghĩa#37447
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuê phòng; phòng của phụ nữ (phòng riêng trong nhà)
- 。
Cô ấy thích đọc sách trong khuê phòng.
- 貳名danh từ
phòng khuê; khuê phòng (phòng riêng của phụ nữ)
- 。
Cô ấy sống trong khuê phòng.
- 參名danh từ
gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp