闺房

闺房
guīfáng
khuê phòng

khuê phòng; phòng của phụ nữ (phòng riêng trong nhà)

3 nghĩa#37447
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khuê phòng; phòng của phụ nữ (phòng riêng trong nhà)

    • Cô ấy thích đọc sách trong khuê phòng.

  2. danh từ

    phòng khuê; khuê phòng (phòng riêng của phụ nữ)

    • Cô ấy sống trong khuê phòng.

  3. danh từ

    gác; lầu; phòng riêng (của phụ nữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.