Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹情绪
闹情绪
náo tình tự
hờn dỗi; làm mình làm mẩy; tỏ ra bực bội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hờn dỗi; làm mình làm mẩy; tỏ ra bực bội
- 。
Hôm nay anh ấy đang có tâm trạng không tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
闹情绪
Phồn thể鬧情緒
náo tình tự
hờn dỗi; làm mình làm mẩy; tỏ ra bực bội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hờn dỗi; làm mình làm mẩy; tỏ ra bực bội
- 。
Hôm nay anh ấy đang có tâm trạng không tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp