Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.
/
闹哄哄
闹哄哄
náo hống hống
ồn ào náo nhiệt; huyên náo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ồn ào náo nhiệt; huyên náo
- 。
Trong lớp học ồn ào quá.
- 貳
ồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 參形tính từ
tính chấn động; tính gây chấn động
- ,?
Bên ngoài ồn ào quá, có chuyện gì vậy?
- 肆
ồn ào náo nhiệt; huyên náo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 共cộng(cùng nhau)HÌNH THANH
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
闹哄哄
Phồn thể鬧哄哄
náo hống hống
ồn ào náo nhiệt; huyên náo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ồn ào náo nhiệt; huyên náo
- 。
Trong lớp học ồn ào quá.
- 貳
ồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 參形tính từ
tính chấn động; tính gây chấn động
- ,?
Bên ngoài ồn ào quá, có chuyện gì vậy?
- 肆
ồn ào náo nhiệt; huyên náo
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp