闹哄哄

闹哄哄
nàohōnghōng
náo hống hống

ồn ào náo nhiệt; huyên náo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào náo nhiệt; huyên náo

    • Trong lớp học ồn ào quá.

  2. ồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời

  3. tính từ

    tính chấn động; tính gây chấn động

    • Bên ngoài ồn ào quá, có chuyện gì vậy?

  4. ồn ào náo nhiệt; huyên náo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cửa, cổng)BỘ
  • thị(chợ, nơi buôn bán)HỘI Ý

Chợ họp ngay trong cổng — tiếng ồn ào náo nhiệt vang khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.