闸口

闸口
zhákǒu
trập khẩu

cửa cống; cổng đập nước

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa cống; cổng đập nước

    • Cửa cống đã mở rồi.

  2. danh từ

    cổng thu phí; trạm thu phí; cửa cống

    • Cái trạm thu phí này là tự động.

  3. cửa cống; cổng lên máy bay; cửa ra vào (sân bay...)

  4. danh từ

    cửa cống; cổng ra vào; (bóng) cửa ngõ; điểm truy cập

    • Cổng này là lối đi duy nhất vào công viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh cửa cứng chắc như áo giáp dùng để chặn và điều tiết dòng nước — đó là cống/cửa đập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.