Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.
/
闷雷
闷雷
muộn lôi
sấm ầm ì; tiếng sấm trầm đục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sấm ầm ì; tiếng sấm trầm đục
- ,。
Tiếng sấm ầm ầm, mưa lớn sắp đến.
- 貳名danh từ
tiếng sấm ầm ì; (bóng) cú sốc bất ngờ
- 。
Tin tức này giống như một tiếng sét đánh ngang tai.
- 參名danh từ
tiếng sấm âm ỉ; tiếng sét ầm ầm trong đám mây
- ,。
Tiếng sấm ầm ầm, mưa bão sắp đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闷雷
Phồn thể悶雷
muộn lôi
sấm ầm ì; tiếng sấm trầm đục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sấm ầm ì; tiếng sấm trầm đục
- ,。
Tiếng sấm ầm ầm, mưa lớn sắp đến.
- 貳名danh từ
tiếng sấm ầm ì; (bóng) cú sốc bất ngờ
- 。
Tin tức này giống như một tiếng sét đánh ngang tai.
- 參名danh từ
tiếng sấm âm ỉ; tiếng sét ầm ầm trong đám mây
- ,。
Tiếng sấm ầm ầm, mưa bão sắp đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp