闷雷

闷雷
mènléi
muộn lôi

sấm ầm ì; tiếng sấm trầm đục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sấm ầm ì; tiếng sấm trầm đục

    • Tiếng sấm ầm ầm, mưa lớn sắp đến.

  2. danh từ

    tiếng sấm ầm ì; (bóng) cú sốc bất ngờ

    • Tin tức này giống như một tiếng sét đánh ngang tai.

  3. danh từ

    tiếng sấm âm ỉ; tiếng sét ầm ầm trong đám mây

    • Tiếng sấm ầm ầm, mưa bão sắp đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • tâm(trái tim, tâm trí)HỘI Ý

Trái tim bị nhốt sau cánh cửa đóng kín — cảm giác bức bối, u uất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.