间距

间距
jiān
gian cự

khoảng cách; khoảng hở; khoảng giãn cách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảng cách; khoảng hở; khoảng giãn cách

    • Xin hãy giữ khoảng cách an toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.