Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间距
间距
gian cự
khoảng cách; khoảng hở; khoảng giãn cách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng cách; khoảng hở; khoảng giãn cách
- 。
Xin hãy giữ khoảng cách an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 巨cự(lớn, to lớn)HÌNH THANH
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
间距
Phồn thể間距
gian cự
khoảng cách; khoảng hở; khoảng giãn cách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoảng cách; khoảng hở; khoảng giãn cách
- 。
Xin hãy giữ khoảng cách an toàn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp